筐篋
khuông khiếp
Hán Việt: khuông khiếp · Pinyin: kuāng qiè
Tổng quan
hộp chữ nhật hoặc rương
1.用竹枝等编制的狭长形箱子。
用以貯藏布帛、書籍的方形箱子。《荀子.榮辱》:「約者有筐篋之藏,然而行不敢有輿馬。」《南史.卷三九.劉勔傳》:「少好學,能屬文,家有舊書,例皆殘蠹,手自編輯,筐篋盈滿。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hòm
- Google Alex v6 rương hòm
- Biên soạn 筐篋 uāngqiè n. rectangular box/chest
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用以貯藏布帛、書籍的方形箱子。《荀子.榮辱》:「約者有筐篋之藏,然而行不敢有輿馬。」《南史.卷三九.劉勔傳》:「少好學,能屬文,家有舊書,例皆殘蠹,手自編輯,筐篋盈滿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用竹枝等编制的狭长形箱子。
Eng
- Cihui rectangular box or chest