qiè khiếp

Hán Việt: khiếp · Pinyin: qiè

Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] chưng khi mở khép mặc dầu lòng ta

三篋 · 梵篋 · 寶篋印 · 梵篋印 · 一篋四蛇 · 寶篋印塔 · 篋匱 · 篋扇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiè
Hán Việtkhiếp
Quảng Đônggip1
Mân Namkheh
Nhật BảnHAKO
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổkhep
Phản thiết苦協切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái tráp, cái hòm nhỏ.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khiếp Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 放東西的箱子。如:「籐篋」、「書篋」。《戰國策.秦策一》:「乃夜發書,陳篋數十。」

Eng

  • CC-CEDICT chest|box|trunk|suitcase|portfolio

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】苦協切【集韻】【韻會】詰叶切【正韻】乞協切,𠀤音蛺。【廣韻】箱篋。【禮·學記】入學鼓篋,孫其業也。【註】鼓篋,擊鼓警衆,乃發篋出所治經書也。【儀禮註】隋方曰篋。【疏】隋,謂狹而長也。【左傳·昭十三年】衞人使屠伯,饋叔向羹與一篋錦。 又山名。【水經注】高城東北五十里有篋山。 又去急切。【張翰·豆羹賦】是刈是穫,充簞盈篋。香鑠和調,周疾赴急。

Thuyết Văn

匧或从竹。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按廣韵曰匧、藏也。篋、箱篋也。分一字爲二。而刪去椷字之所䌛也。

【篋】 (khiếp) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 竹 (trúc (Cây trúc)) Nghĩa: kiếp hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 匧 · 匧 · 箧 · 箧 · 匧 · 箧