築設

trúc thiết

Hán Việt: trúc thiết

Tổng quan

mặt bằng được lát, vật liệu để lát

Cấu tạo: (trúc) + (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt bằng được lát, vật liệu để lát