筒褲

tǒng kùđồng khố

Hán Việt: đồng khố · Pinyin: tǒng kù

Tổng quan

ống quần

新华 · Tân Hoa Đại lục

从裤中裆部位至脚口的尺寸大小一样,形成筒状裤腿的西装裤。裤管宽松、挺直,给人以整齐、稳重的美感。多与西服、西式大衣配套穿用。老年、中年和青年皆宜。

Cấu tạo: 筒 (đồng) + 褲 (khố)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn tube-like trousers without cuffs M:¹tiáo

Eng

  • Cihui 筒褲 ǒngkù n. tube-like trousers without cuffs M:¹tiáo

Từ liên quan

Gần nghĩa

筒仓 · 筒夹 · 筒子 · 筒燈 · 筒瓦 · 筒裙 · 筒閥 · 筒鼓