褲
khố
Hán Việt: khố · Pinyin: kù
Tổng quan
quần lót quần dài quần
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kù |
|---|---|
| Hán Việt | khố |
| Quảng Đông | fu3 |
| Mân Nam | khòo |
| Nhật Bản | ZUBON |
| Chú âm | ㄎㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khoh |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {khố} [袴]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {Đương vi lang tác khố} [當為郎作褲] (Phiên Phiên [翩翩]) (Tôi) may quần cho anh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 穿在下身的服裝。如:「長褲」、「西裝褲」、「開襠褲」。唐.薛逢〈宮詞〉:「遙窺正殿簾開處,袍褲宮人掃御床。」《紅樓夢》第六五回:「底上綠褲紅鞋,一對金蓮或敲或並,沒半刻斯文。」也稱為「褲子」。
Eng
- CC-CEDICT underpants|trousers|pants
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 衭 · 絝 · 袴 · 𩊓 · 絝 · 绔 · 衭 · 袴 · 裤 · 裤 · 絝 · 綯