答嘴

đáp chủy

Hán Việt: đáp chủy

Tổng quan

trả lời; đáp lời。回答;應話。

Cấu tạo: (đáp) + (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả lời; đáp lời。回答;應話。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搭話、搭腔。《西遊記》第八二回:「師父,不要與他答嘴,老孫已得了手也!」