答嘴
đáp chủy
Hán Việt: đáp chủy
Tổng quan
trả lời; đáp lời
搭話、搭腔。《西遊記》第八二回:「師父,不要與他答嘴,老孫已得了手也!」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đáp lời
- VietPhrases đáp lời
- Tần suất từ trả lời; đáp lời; đáp lời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 搭話、搭腔。《西遊記》第八二回:「師父,不要與他答嘴,老孫已得了手也!」
Hán Việt: đáp chủy
trả lời; đáp lời
搭話、搭腔。《西遊記》第八二回:「師父,不要與他答嘴,老孫已得了手也!」