答声

đáp thanh

Hán Việt: đáp thanh

Tổng quan

trả lời; đáp lại。應聲回答別人的招呼。 這麼多人,居然沒人答聲。 nhiều người như vậy mà không ai trả lời.

Cấu tạo: (đáp) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả lời; đáp lại。應聲回答別人的招呼。 這麼多人,居然沒人答聲。 nhiều người như vậy mà không ai trả lời.