thanh

Hán Việt: thanh

Tổng quan

âm thanh giọng giọng điệu tiếng tên tuổi lượng từ cho âm thanh

声乐 · 声价 · 声优 · 声像 · 声势 · 声卡 · 声名 · 声呐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshēng
Hán Việtthanh
Quảng Đôngseng1
Nhật BảnKOE
Hàn QuốcSENG
Chú âmㄕㄣˉ
Hán ngữ Trung cổsjeng
Baxter-Sagart[l̥]eŋ
Hán ngữ Thượng cổ[l̥]eŋ
Phản thiết書征切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {thanh} [聲]. Giản thể của chữ 聲
  • Thiều Chửu Tiếng. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Chung tiêu thính vũ thanh} [終宵聽雨聲] (Thính vũ [聽雨]) Suốt đêm nghe tiếng mưa. Đời xưa chia ra năm thứ tiếng là {cung, thương, giốc, chủy, vũ} [宮,商,角,徵,羽]. Âm nhạc cứ noi đấy làm mẫu mực. Còn tiếng người thì chia ra bốn thứ tiếng là {bình, thượng, khứ, nhậ…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thanh Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thanh Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thanh Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thanh Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「聲」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 声 (形声。从耳,殸声。殸”是古乐器磬”的本字,耳”表示听。本义声音;声响) 同本义 声,音也。--《说文》 感于物而动,故形于声。--《礼记·乐记》 声依永律和声。--《虞书》 凡声阳也。--《礼记·郊特牲》 苍蝇之声。--《诗·齐风·鸡鸣》 有闻无声。--《诗·小雅·车攻》 闻水声,如鸣佩环,心乐之。--柳宗元《永州八记》 寻声暗问弹者谁?琵琶声停欲语迟。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 百姓闻王钟鼓之声,管龠之音。--《孟子·梁惠王下》 又如声叉(声音不正常);声嘶(声音破哑);声如洪钟 声(聲)shēng ⒈物体振动时所产生的能引起听觉的波~波。…

Eng

  • CC-CEDICT sound|voice|tone|noise|reputation|classifier for sounds

ja

  • JMdict voice|singing (of a bird)|chirping (of an insect)|hoot|voice
  • JMdict voice|sound|tone (of Chinese character)|tone mark|stress (in pronunciation)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:殸【唐韻】【集韻】【韻會】書盈切【正韻】書征切,𠀤聖平聲。【說文】音也。【書·舜典】詩言志,歌永言,聲依永,律和聲。【傳】聲謂五聲,宮商角徵羽也。【禮·月令】仲夏之月,止聲色。【註】聲謂樂也。 又凡響曰聲。【張載·正蒙】聲者,形氣相軋而成。兩氣者,谷響雷聲之類。兩形者,桴鼓叩擊之類。形軋氣,羽扇敲矢之類。氣軋形,人聲笙簧之類。皆物感之良能,人習而不察耳。【韻會】韻書平上去入爲四聲。 又聲敎。【書·禹貢】東漸于海,西被于流沙,朔南曁聲敎,訖于四海。【左傳·文六年】樹之風聲。【註】因土地風俗,爲立聲敎之法。 又聲譽。【孟子】故聲聞過情,君子恥之。【註】聲聞,名譽也。 又宣也。【孟子】金聲而玉振之也。【註】聲,宣也。 又【諡法】不生其國曰聲。【註】生于外家。【春秋·經傳集解】繼室以聲子,生隱公。【註】聲,諡也。 又姓。 又【韻補】叶尸羊切,音商。【韓愈·贈張籍詩】嬌兒未絕乳,念之不能忘。忽如在其側,耳若聞啼聲。

Thuyết Văn

音也。 从耳。殸聲。 殸、籒文磬。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

音下曰。聲也。二篆爲轉注。此渾言之也。析言之、則曰生於心有節於外謂之音。宮商角徵羽、聲也。絲竹金石匏土革木、音也。樂記曰。知聲而不知音者、禽獸是也。 書盈切。十一部。 見石部。

【髻】 (kế ⟨kết|cát⟩) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 声 · 殸 · 𠴢 · 声 · 殸 · 聲 · 声 · 聲 · 声 · 聲 · 声 · 聲