答拜
đáp bái
Hán Việt: đáp bái · Pinyin: dá bài
Tổng quan
thăm đáp lễ
回访。
回拜。《禮記.曲禮下》:「君於士不答拜也,非其臣則答拜之。」《五代史平話.梁史.卷上》:「瑾妻下拜,夫人亦答拜。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đáp lễ thăm hỏi
- Tần suất từ đáp lễ thăm hỏi; thăm đáp lễ
- Biên soạn v. return a courtesy call/salutation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 回拜。《禮記.曲禮下》:「君於士不答拜也,非其臣則答拜之。」《五代史平話.梁史.卷上》:「瑾妻下拜,夫人亦答拜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 回访。
Eng
- Cihui to return a visit
- Tần suất từ v. return a courtesy call/salutation