答救 đáp cứu Hán Việt: đáp cứu Tổng quan Cấu tạo: 答 (đáp) + 救 (cứu)Hán Việtđáp cứuCấu tạo答 + 救 · đáp + cứu nghĩa thành phần: đáp + cứu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 幫助、拯救。元.無名氏《爭報恩》第三折:「收拾了些金珠財寶,捨一腔熱血,答救千嬌姐姐。」也作「搭救」、「救搭」。