答數

dá shù đáp sổ

Hán Việt: đáp sổ · Pinyin: dá shù

Tổng quan

câu trả lời dạng số (cho một câu hỏi toán học) | (Đài Loan) (quân lính) hô số hoặc cụm từ đồng thanh (để giữ nhịp hoặc duy trì tinh thần)

Cấu tạo: (đáp) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu trả lời dạng số (cho một câu hỏi toán học) | (Đài Loan) (quân lính) hô số hoặc cụm từ đồng thanh (để giữ nhịp hoặc duy trì tinh thần)
  • Cihui đáp số đáp số ☆Con số tìm được, trả lời cho câu hỏi của bài toán.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.數學演算求得的數。也稱為「得數」。 2.軍中行進間齊聲呼喊數字或口號。用以整齊步伐和提高精神。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 算术运算求得的数。也叫得数。

Eng

  • CC-CEDICT numerical answer (to a question in math.)|(Tw) (of troops) to shout numbers or phrases in unison (to keep in step or maintain morale)
  • Cihui numerical answer (to a question in math.); (Tw) (of troops) to shout numbers or phrases in unison (to keep in step or maintain morale)