答疑

dá yí đáp nghi

Hán Việt: đáp nghi · Pinyin: dá yí

Tổng quan

trả lời câu hỏi (như giáo viên hoặc cố vấn) | làm rõ thắc mắc

Cấu tạo: (đáp) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả lời câu hỏi (như giáo viên hoặc cố vấn) | làm rõ thắc mắc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 解答疑问:课堂~。

Eng

  • CC-CEDICT to answer questions (as teacher or consultant)|to clarify doubts
  • Cihui to answer questions (as teacher or consultant); to clarify doubts