答碴兒

dá chá ér

Pinyin: dá chá ér

Tổng quan

tiếp lời: đáp lời/trả lời

Cấu tạo: (đáp) + + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp lời: đáp lời/trả lời
  • Cihui tiếp lời; đáp lời; trả lời。接著別人的話說話。也作搭碴兒、搭茬兒。 他的話沒頭沒腦,叫人沒法答碴兒。 nó nói năng chẳng đâu vào đâu, làm người khác chẳng tiếp lời được. 他問了半天,沒一個答他的碴兒。 anh ấy hỏi mãi mà chẳng ai trả lời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.承接別人的話而發言。如:「讓他把話說完,你別答碴兒好不好!」 2.與別人講話或打招呼。如:「我跟他打招呼,他卻不答碴兒。」