答禮
đáp lễ
Hán Việt: đáp lễ · Pinyin: dá lǐ
Tổng quan
đáp lễ | quà đáp lễ
Nghĩa
Việt
- Cihui đáp lễ | quà đáp lễ
- Cihui đáp lễ đáp lễ ☆Đền bù lại sự cư xử đẹp của người khác với mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 還禮。《漢書.卷八八.儒林傳.序》:「於是應聘諸侯,以答禮行誼。」《薛仁貴征遼事略》:「乃某手下小卒,焉能答禮?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 回礼。
Eng
- CC-CEDICT to return a courtesy|return gift
- Cihui to return a courtesy; return gift
ja
- JMdict return of a courtesy|returning one's thanks|return salute|return call