答腔
đáp khang
Hán Việt: đáp khang · Pinyin: dā qiāng
Tổng quan
trả lời | phản hồi | đối thoại
Nghĩa
Việt
- Cihui trả lời | phản hồi | đối thoại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 回答。《官場現形記》第一三回:「可恨這丫頭,自從耳房裡出來,非但不同我答腔,眼皮也不朝著我望一望。」《文明小史》第一六回:「這個人一臉橫生肉,沒有鬍鬚,眼望著女人說話,並不答腔。」也作「搭腔」。
Eng
- CC-CEDICT to answer|to respond|to converse
- Cihui to answer; to respond; to converse