答話

dá huà đáp thoại

Hán Việt: đáp thoại · Pinyin: dá huà

Tổng quan

trả lời | đáp lại trả lời; thưa; đáp (thường dùng với hình thức phủ định)。回答(多用於否定式)。 人家問你,你怎麼不答話? mọi người hỏi anh, sao anh không trả lời?

Cấu tạo: (đáp) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả lời | đáp lại trả lời; thưa; đáp (thường dùng với hình thức phủ định)。回答(多用於否定式)。 人家問你,你怎麼不答話? mọi người hỏi anh, sao anh không trả lời?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.回答他人的話。《三國演義》第一九回:「操統眾將至城下,大叫:『呂布答話!』布上城而立。」 2.評理算帳。《金瓶梅》第四二回:「等住回散了家去時,我和你答話!我左右有兩個法兒,你原出得我手?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回答(多用于否定式):人家问你,你怎么不~?

Eng

  • CC-CEDICT to reply|to answer
  • Cihui to reply; to answer