策書

cè shū sách thư

Hán Việt: sách thư · Pinyin: cè shū

Tổng quan

Cấu tạo: (sách) + (thư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指古代常用以记录史实的简册; 指古代书写帝王任免官员等命令的简策。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指古代常用以记录史实的简册。 2.指古代书写帝王任免官员等命令的简策。

Eng

  • Cihui 策書 cèshū n. (Han Dynasty) a written command (on bamboo strips) of appointment or dismissal of officials by the emperor M:²dào