策勋 sách huân Hán Việt: sách huân Tổng quan Cấu tạo: 策 (sách) + 勋 (huân)Hán Việtsách huânCấu tạo策 + 勋 · sách + huân nghĩa thành phần: sách + huân Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 把功勛記錄在簡策上,且定其次第。《左傳.桓公二年》:「凡公行,告于宗廟;反行,飲至,舍爵策勛焉,禮也。」南朝梁.無名氏〈木蘭詩〉二首之一:「策勛十二轉,賞賜百千彊。」