策反

cè fǎnsách phản

Hán Việt: sách phản · Pinyin: cè fǎn

Tổng quan

xúi giục; xách động; dụ địch theo mình (xâm nhập vào lòng địch, bí mật tiến hành xách động, để người của bên địch phản chiến, đầu hàng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

深入敌对一方的内部,秘密进行鼓动,使敌对一方的人倒戈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

我方工作人員滲透敵人內部,與敵方人員建立情誼,然後以各種方法說服敵方人員或其首腦,在適當時機接受我方之指揮,以為我方服務。

Cấu tạo: 策 (sách) + 反 (phản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xúi giục (phản loạn, v.v.)
  • Cihui kích động (ví dụ: đào ngũ trong trại đối phương)
  • Tần suất từ xúi giục (phản loạn, v.v.) , kích động (ví dụ: đào ngũ trong trại đối phương); xúi giục; xách động; dụ địch theo mình (xâm nhập vào lòng địch, bí mật tiến hành xách động, để người của bên địch phản chiến, đầu hàng); xách động; dụ địch theo mình
  • Biên soạn v. <mil.> incite defection/rebellion in the enemy camp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 我方工作人員滲透敵人內部,與敵方人員建立情誼,然後以各種方法說服敵方人員或其首腦,在適當時機接受我方之指揮,以為我方服務。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 深入敌对一方的内部,秘密进行鼓动,使敌对一方的人倒戈。

Eng

  • Cihui to instigate (rebellion etc); incitement (e.g. to desertion within opposing camp)
  • Tần suất từ v. <mil.> incite defection/rebellion in the enemy camp

Từ liên quan

Gần nghĩa

反串 · 反义 · 反之 · 反习 · 反亂 · 反伴 · 反例 · 反供