策名
sách danh
Hán Việt: sách danh · Pinyin: cè míng
Tổng quan
ên tuổi được ghi trong giấy tờ triều đình. Chỉ sự làm quan. sách danh sách danh ☆Tên tuổi được ghi trong giấy tờ triều đình. Chỉ sự làm quan.
Nghĩa
Việt
- Cihui ên tuổi được ghi trong giấy tờ triều đình. Chỉ sự làm quan. sách danh sách danh ☆Tên tuổi được ghi trong giấy tờ triều đình. Chỉ sự làm quan.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出仕、任官。《左傳.僖公二十三年》:「子之能仕,父教之忠,古之制也。策名委質,貳乃辟也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển "策名委质"之省; 谓科试及第; 谓报名参加科举考试。
- Tân Hoa Tự Điển 1."策名委质"之省。 2.谓科试及第。 3.谓报名参加科举考试。
Eng
- Cihui 策名 èmíng v.o. <trad.> write one's name on slips of bamboo on appointment to a post