策命
sách mệnh
Hán Việt: sách mệnh · Pinyin: cè mìng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 除官授爵的命令。《周禮.春官.內史》:「凡命諸侯及孤卿大夫,則策命之。」《三國志.卷六二.吳書.胡綜傳》:「凡自權統事,諸文誥策命,鄰國書符,略皆綜之所造也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"筴命"; 以策书封官授爵。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"筴命"。 2.以策书封官授爵。
Eng
- Cihui 策命 cèmìng n. orders of appointment to or removal from an office M:²dào