策問

cè wèn sách vấn

Hán Việt: sách vấn · Pinyin: cè wèn

Tổng quan

bài luận về chính sách dưới dạng hỏi đáp dùng trong kỳ thi thời phong kiến em nghĩa sách ra hỏi học trò đi thi — Đầu bài văn sách của chế độ khoa cử xưa. sách vấn sách vấn ☆Đem nghĩa sách ra hỏi học trò đi thi — Đầu bài văn sách của chế độ khoa cử xưa. thi vấn đáp (về chính trị thời xưa)。古代以對答形式考試的一種文體,內容以經義、政事為主,與今之論文答辯略有類似之處。

Cấu tạo: (sách) + (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sách vấn sách vấn ☆Đem nghĩa sách ra hỏi học trò đi thi — Đầu bài văn sách của chế độ khoa cử xưa.
  • Cihui bài luận về chính sách dưới dạng hỏi đáp dùng trong kỳ thi thời phong kiến em nghĩa sách ra hỏi học trò đi thi — Đầu bài văn sách của chế độ khoa cử xưa. sách vấn sách vấn ☆Đem nghĩa sách ra hỏi học trò đi thi — Đầu bài văn sách của chế độ khoa cử xưa. thi vấn đáp (về chính trị t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代一種取士的方式。漢置,大抵分為制策、試策二種。《後漢書.卷四.孝和帝紀》:「帝乃親臨策問,選補郎吏。」 2.卜筮占問。漢.袁康《越絕書.卷一四.越絕德序外傳記十八》:「范蠡因心知意,策問其事,卜省其辭,吉耶凶耶?」

Eng

  • CC-CEDICT essay on policy in question and answer form used in imperial exams
  • Cihui essay on policy in question and answer form used in imperial exams