策士
sách sĩ
Hán Việt: sách sĩ · Pinyin: cè shì
Tổng quan
nhà chiến lược | cố vấn chiến lược quân sự gười giỏi, có mưu lược — Đem nghĩa sách mà hỏi học trò đi thi. sách sĩ sách sĩ ☆Người giỏi, có mưu lược — Đem nghĩa sách mà hỏi học trò đi thi.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà chiến lược | cố vấn chiến lược quân sự gười giỏi, có mưu lược — Đem nghĩa sách mà hỏi học trò đi thi. sách sĩ sách sĩ ☆Người giỏi, có mưu lược — Đem nghĩa sách mà hỏi học trò đi thi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.有計謀的人。《史記.卷七一.樗里子甘茂傳》太史公曰:「雖非篤行之君子,然亦戰國之策士也。」 2.對策取士之制。清.徐師曾《文體明辨序說.策》:「夫策士之制,始於漢文,鼂錯所對,蔚為舉首。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本指战国时代游说诸侯的纵横之士﹐后泛指出计策﹑献谋略的人; 策试士人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.本指战国时代游说诸侯的纵横之士﹐后泛指出计策﹑献谋略的人。 2.策试士人。
Eng
- CC-CEDICT strategist|counsellor on military strategy
- Cihui strategist; counsellor on military strategy
ja
- JMdict tactician|schemer|intriguer|resourceful person