策望

cè wàng sách vọng

Hán Việt: sách vọng · Pinyin: cè wàng

Tổng quan

Cấu tạo: (sách) + (vọng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 協助窺探。《水滸傳》第四五回:「若買得這等一個時,一者得他外面策望,二乃不叫你失了曉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 策应﹐守望。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.策应﹐守望。