策杖
sách trượng
Hán Việt: sách trượng · Pinyin: cè zhàng
Tổng quan
hống gậy. sách trượng sách trượng ☆Chống gậy.
Nghĩa
Việt
- Cihui hống gậy. sách trượng sách trượng ☆Chống gậy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 扶杖。三國魏.曹植〈苦思行〉:「策杖從吾遊,教我要忘言。」南朝宋.劉義慶《世說新語.企羨》:「王丞相拜司空,桓廷尉作兩髻、葛裙、策杖,路邊窺之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拄杖策杖而归|策杖入幽户。
Eng
- Cihui 策杖 èzhàng v.o. use a walking stick