策立

cè lì sách lập

Hán Việt: sách lập · Pinyin: cè lì

Tổng quan

Cấu tạo: (sách) + (lập)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.冊封。〈梁公九諫〉:「策立之事,便合依從,不合違敕。」 2.站立。《水滸傳》第六四回:「城上望見宋江軍馬,各有懼色,東西策立不定。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代取得皇位或确立太子﹑皇后都须发布诏策文书﹐因谓取得皇位﹑确立太子等为"策立"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代取得皇位或确立太子﹑皇后都须发布诏策文书﹐因谓取得皇位﹑确立太子等为"策立"。