策线

sách tuyến

Hán Việt: sách tuyến

Tổng quan

anh từ quân sự, chỉ con đường quan trọng, từ đóng quân của mình đến đóng quân của địch. sách tuyến sách tuyến ☆Danh từ quân sự, chỉ con đường quan trọng, từ đóng quân của mình đến đóng quân của địch.

Cấu tạo: (sách) + 线 (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh từ quân sự, chỉ con đường quan trọng, từ đóng quân của mình đến đóng quân của địch. sách tuyến sách tuyến ☆Danh từ quân sự, chỉ con đường quan trọng, từ đóng quân của mình đến đóng quân của địch.