策試

cè shì sách thí

Hán Việt: sách thí · Pinyin: cè shì

Tổng quan

kỳ thi triều đình yêu cầu viết bài luận về chính sách 策論|策论 em nghĩa sách, dùng thể văn sách mà cho học trò đi thi. sách thí sách thí ☆Đem nghĩa sách, dùng thể văn sách mà cho học trò đi thi. thi viết (tấu chương)。以寫策論方式進行的科舉考試。

Cấu tạo: (sách) + (thí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sách thí sách thí ☆Đem nghĩa sách, dùng thể văn sách mà cho học trò đi thi.
  • Cihui kỳ thi triều đình yêu cầu viết bài luận về chính sách 策論|策论 em nghĩa sách, dùng thể văn sách mà cho học trò đi thi. sách thí sách thí ☆Đem nghĩa sách, dùng thể văn sách mà cho học trò đi thi. thi viết (tấu chương)。以寫策論方式進行的科舉考試。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代以對策取士之考試,稱為「策試」。《後漢書.卷四四.徐防傳》:「臣以為博士及甲乙策試,宜從其家章句,開五十難以試之。」唐.韓愈〈唐故相權公墓碑〉:「前後考第進士,及廷所策試士,踵相躡為宰相達官。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代以策问试士﹐因称对臣下或举子的考试为"策试"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代以策问试士﹐因称对臣下或举子的考试为"策试"。

Eng

  • CC-CEDICT imperial exam involving writing essay on policy 策論|策论[ce4 lun4]
  • Cihui imperial exam involving writing essay on policy 策論|策论