策论

cè lùnsách luận

Hán Việt: sách luận · Pinyin: cè lùn

Tổng quan

sách luận; nghị chương; tấu chương (thời phong kiến chỉ các bài văn nghị luận về các vấn đề chính trị phía trước để hiến sách cho triều đình)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.就当时政治问题加以论说﹐提出对策的文章。宋代以来各朝常用作科举试士的项目之一。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對策與議論文,為科舉時代試士科目之一。《宋史.卷二八五.馮拯傳》:「拯請兼攻策問,不專以詩賦為進退。」《福惠全書.卷二四.典禮部.賓興考試》:「雖三場試之策論,多由記問剽竊。」

Cấu tạo: 策 (sách) + 論 (luận)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nghị chương; tấu chương
  • Biên soạn questions and themes (a type of civil service essay)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對策與議論文,為科舉時代試士科目之一。《宋史.卷二八五.馮拯傳》:「拯請兼攻策問,不專以詩賦為進退。」《福惠全書.卷二四.典禮部.賓興考試》:「雖三場試之策論,多由記問剽竊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.就当时政治问题加以论说﹐提出对策的文章。宋代以来各朝常用作科举试士的项目之一。

Eng

  • Cihui essay on current affairs submitted to the emperor as policy advice (old)
  • Tần suất từ n. <trad.> questions and themes (a type of civil service essay)

other

  • Nguồn khác Bài văn giải nghĩa và bàn bạc về một tư tưởng trong sách cổ. Một bài văn trong chế độ khoa cử thời xưa

Từ liên quan

Gần nghĩa

策修 · 策划 · 策动 · 策励 · 策勉 · 策勒 · 策勵 · 策反