筚路褴褛

bì lù lán lǚtất lộ lam lũ

Hán Việt: tất lộ lam lũ · Pinyin: bì lù lán lǚ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容开创新事业的艰难。同“筚路蓝缕”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻創造事業的艱苦不易。參見「篳路藍縷」條。

Cấu tạo: 篳 (tất) + 路 (lộ) + 襤 (lam) + 褸 (lũ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容开创新事业的艰难。同“筚路蓝缕”。

Từ liên quan

Gần nghĩa

筚路蓝缕 · 褴褛的 · 褴褛筚路 · 筚路蓝褛 · 篳路藍褸 · 篳路襤褸 · 襤褸篳路