筲斗
sao đẩu
Hán Việt: sao đẩu · Pinyin: shāo dòu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻才識器量淺狹。唐.沈佺期〈傷王學士〉詩:「吾徒祿未厚,筲斗愧相貽。」也作「斗筲」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 斗筲。指容量小的盛器。亦借指少量的粮食。
- Tân Hoa Tự Điển 1.斗筲。指容量小的盛器。亦借指少量的粮食。