shāo sao

Hán Việt: sao · Pinyin: shāo

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái lường cái đấu 【Khang Hi】[Nghi lễ 儀禮 - Kí tịch lễ 旣夕禮] 筲三:黍、稷、麥。 “Chú” 註:筲,畚種類也,其容蓋與簋同。 Sao tam: Thử, tắc, mạch. “Chú”: Sao, bổn chủng loại dã, kỳ dung cái dữ quỹ đồng. (Trong rá có 3 thứ: Lúa nếp, Lúa tắc và Lúa mạch. “Chú”: Sao thuộc loại cái đồ để hốt đựng, hình dáng của nó giống với cái “cái” (nắp vung) và cái “quỹ” (bình đựng hình tròn)) [Dương Tử 揚子 - Phương ngôn方言] 𥰠,南楚謂之筲。…

筲箍 · 筲箕 · 斗筲 · 水筲 · 斗筲之人 · 斗筲之器 · 斗筲之材 · 鬥筲之人

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshāo
Hán Việtsao
Quảng Đôngsaau1
Nhật BảnHUGO
Chú âmㄕㄠˉ
Hán ngữ Trung cổsrau
Phản thiết師交切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái rá vo gạo. {Đẩu sao chi nhân} [斗筲之人] hạng người khí cục hèn mọn. {Y ! Đẩu sao chi nhân, hà túc toán dã} [噫!斗筲之人,何足算也] (Luận ngữ [論語]) ôi ! Hạng người khí độ nhỏ nhen như cái đẩu cái sao ấy, đáng kể gì !;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm sao sao (cái giá, cái gàu tre) [Eng: baskets]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.裝筷子的竹器。清.王念孫《廣雅疏證.卷七下.釋器》:「筲,箸筩也。」_x000D_ 2.古代用來裝飯的竹器,可容納一斗二升。《新唐書.卷二二二.南蠻傳下.兩爨蠻傳》:「飯用竹筲摶而啖之,烏杯貯羹如雞彞。」唐.陸龜蒙〈奉和襲美新秋言懷〉詩:「白菌盈枯櫱,黃精滿綠筲。」_x000D_ 3.大陸北方地區一帶稱挑水的水桶為「筲」。_x000D_ [形]_x000D_ 參見「斗筲」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 筲 (形声。从竹,肖声。本义盛饭的竹器) 同本义 桶 筲箕 筲shāo ⒈〈古〉一种竹器。 ⒉桶水~。两~水。

Eng

  • CC-CEDICT pot-scrubbing brush made of bamboo strips|basket (container) for chopsticks|variant of 筲[shao1]
  • CC-CEDICT basket|bucket

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】所交切【集韻】【韻會】師交切,𠀤音稍。【說文】陳留謂飯帚曰䈰。一曰飯器,容五升。一曰宋魏閒謂箸筩爲䈰。【廣雅】䈰謂之䈀。 又【字彙補】與梢同。【馬融·長笛賦】纖末奮䈰。一云動也。 又【類篇】色角切。義同。【類篇】或作筲。

Thuyết Văn

陳畱謂飯帚曰䈰。 从竹。捎聲。 一口飯器。容五𦫵。 一曰宋魏謂箸筩爲䈰。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

飯帚者、所以埽餘之飯。 所交切。二部。 此說謂䈰與同字也。 箸筩者、所以盛飯敧之筩也。方言曰。箸筩、陳楚宋魏之閒謂之筲。或謂之籯。自關而西謂之桶檧。按筲卽䈰字。郭云音鞭鞘。

【䈰】 (sao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 捎 (sao) Phiên thiết: Sở giao thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 交 (giao) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ao' Suy luận: sao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trần (Bày. Như {trần thiết) lưu (Dùng như chữ {lưu} [) gọi là phạn (Cơm.) trửu (Cái chổi) nói rằng sao Một thuyết khác: 宋魏…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Thảo thư

Dị thể: 䈰 · 䈾 · 𢶠 · 筲 · 䈰