筵会
diên hội
Hán Việt: diên hội · Pinyin: yán huì
Tổng quan
1.集会宴请宾客; 宴请宾客的集会。
宴會。《大宋宣和遺事.亨集》:「是時筵會已散,各人統率強人,略州劫縣,放火殺人。」《三國演義》第三回:「卓喜。次日大排筵會,遍請公卿。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 筵會 yánhuì n. feast; banquet
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.集会宴请宾客; 宴请宾客的集会。
Eng
- Cihui 筵會 yánhuì n. feast; banquet