筵席
diên tịch
Hán Việt: diên tịch · Pinyin: yán xí
Tổng quan
yến tiệc | chiếu để ngồi hiếu ngồi ăn uống, chỉ tiệc rượu. diên tịch diên tịch ☆Chiếu ngồi ăn uống, chỉ tiệc rượu.
Nghĩa
Việt
- Cihui yến tiệc | chiếu để ngồi hiếu ngồi ăn uống, chỉ tiệc rượu. diên tịch diên tịch ☆Chiếu ngồi ăn uống, chỉ tiệc rượu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鋪在地上的坐具。《禮記.樂記》:「鋪筵席,陳尊俎,列籩豆。」 2.酒饌。《三國演義》第三四回:「當日殺牛宰馬,大張筵席。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 铺地藉坐的垫子。古时制度﹐筵铺在下面﹐席加在上面; 特指祭祀所设鬼神的席位; 酒席;宴会。亦指酒宴时的座位和陈设。
- Tân Hoa Tự Điển 1.铺地藉坐的垫子。古时制度﹐筵铺在下面﹐席加在上面。 2.特指祭祀所设鬼神的席位。 3.酒席;宴会。亦指酒宴时的座位和陈设。
Eng
- CC-CEDICT banquet|mat for sitting
- Cihui banquet; mat for sitting