筵席
diên tịch
Hán Việt: diên tịch · Pinyin: yán xí
Tổng quan
tiệc rượu
1.铺地藉坐的垫子。古时制度﹐筵铺在下面﹐席加在上面。 2.特指祭祀所设鬼神的席位。 3.酒席; 宴会。亦指酒宴时的座位和陈设。
1.鋪在地上的坐具。《禮記.樂記》:「鋪筵席,陳尊俎,列籩豆。」 2.酒饌。《三國演義》第三四回:「當日殺牛宰馬,大張筵席。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ diên tịch: buổi tiệc/tiệc rượu; Chiếu ngồi ăn uống, chỉ tiệc rượu.; đại tiệc; hiếu ngồi ăn uống, chỉ tiệc rượu.; yến tiệc , chiếu để ngồi; tiệc rượu
- Biên soạn 筵席 yánxí n. <wr.> 1. mat for sitting 2. feast; banquet
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鋪在地上的坐具。《禮記.樂記》:「鋪筵席,陳尊俎,列籩豆。」 2.酒饌。《三國演義》第三四回:「當日殺牛宰馬,大張筵席。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.铺地藉坐的垫子。古时制度﹐筵铺在下面﹐席加在上面。 2.特指祭祀所设鬼神的席位。 3.酒席; 宴会。亦指酒宴时的座位和陈设。
Eng
- Cihui banquet; mat for sitting
- Tần suất từ 筵席 yánxí n. <wr.> 1. mat for sitting 2. feast; banquet
Đức
- Handedict Sitze bei einer festlichen Tafel, Gastmahl
other
- Nguồn khác Chiếu ngồi ăn uống, chỉ tiệc rượu