籌略

chóu lüè trù lược

Hán Việt: trù lược · Pinyin: chóu lüè

Tổng quan

sắc sảo | tháo vát

Cấu tạo: (trù) + (lược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắc sảo | tháo vát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謀略。《三國志.卷五四.吳書.呂蒙傳》:「及身長大,學問開益,籌略奇至,可以次於公瑾,但言議英發不及之耳。」《晉書.卷五七.胡奮傳》:「奮性開朗,有籌略,少好武事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谋略。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谋略。

Eng

  • CC-CEDICT astute; resourceful
  • Cihui astute; resourceful