簽售

qiān shòu thiêm thụ

Hán Việt: thiêm thụ · Pinyin: qiān shòu

Tổng quan

(của tác giả, nhạc sĩ v.v.) ký tặng (sách, đĩa v.v.) được người hâm mộ mua

Cấu tạo: (thiêm) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của tác giả, nhạc sĩ v.v.) ký tặng (sách, đĩa v.v.) được người hâm mộ mua

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (作者、演唱者等)签名销售自己的著作、音像制品等:音像商场举办专场~活动。

Eng

  • CC-CEDICT (of an author, musician etc) to sign (books, records etc) purchased by fans
  • Cihui (of an author, musician etc) to sign (books, records etc) purchased by fans