簽註

qiān zhù thiêm chú

Hán Việt: thiêm chú · Pinyin: qiān zhù

Tổng quan

ghi chú: ghi tóm tắt trên văn kiện/phê ý kiến trên giấy tờ

Cấu tạo: (thiêm) + (chú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghi chú: ghi tóm tắt trên văn kiện/phê ý kiến trên giấy tờ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在文稿或书籍中贴上或夹上纸条﹐写出可供参考的材料。今多指在送首长批阅的文件上﹐由经办人注出拟如何处理的初步意见; 在证件表册上批注意见或有关事项。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在文稿或书籍中贴上或夹上纸条﹐写出可供参考的材料。今多指在送首长批阅的文件上﹐由经办人注出拟如何处理的初步意见。 2.在证件表册上批注意见或有关事项。

Eng

  • Cihui 簽註 iānzhù* v. write comments on a document or an attached slip of paper