簡冊

jiǎn cè giản sách

Hán Việt: giản sách · Pinyin: jiǎn cè

Tổng quan

sách mỏng | tài liệu quảng cáo | (cổ) sách (làm từ thẻ tre kết lại với nhau)

Cấu tạo: (giản) + (sách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sách mỏng | tài liệu quảng cáo | (cổ) sách (làm từ thẻ tre kết lại với nhau)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 紙張未發明前,書寫在竹簡木片上,編竹簡而成冊,後遂為書籍的通稱。明.危素〈存存齋賦〉:「玩玄理於簡冊兮,驅長才於海江。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 书籍; 特指史籍; 册书。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.书籍。 2.特指史籍。 3.册书。

Eng

  • CC-CEDICT booklet; brochure|(old) book (made of bamboo strips tied together)
  • Cihui booklet; brochure; (old) book (made of bamboo strips tied together)