簡括
giản quát
Hán Việt: giản quát · Pinyin: jiǎn kuò
Tổng quan
ngắn gọn nhưng đầy đủ | súc tích
Nghĩa
Việt
- Cihui ngắn gọn nhưng đầy đủ | súc tích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 簡明而能概括整體。《文明小史》第三四回:「夥計取出些時務通考、政藝叢書等類,他都說不好。又道:『總趕不上廣治平略、十三經策案、廿四史策要,來得簡括好查。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 简单而概括~的总结 ㄧ把意见~地谈一下。
Eng
- CC-CEDICT brief but comprehensive|compendious
- Cihui brief but comprehensive; compendious