簡潔地
giản khiết địa
Hán Việt: giản khiết địa
Tổng quan
khít, đặc, chặt chẽ, súc tích, mạch lạc gãy gọn, súc tích ngắn gọn, vắn tắt mạnh mẽ, đấy sức sống, đầy nghị lực, súc tích; rắn rỏi, mạnh mẽ (văn) ngắn gọn, cô đọng, súc tích
Nghĩa
Việt
- Cihui khít, đặc, chặt chẽ, súc tích, mạch lạc gãy gọn, súc tích ngắn gọn, vắn tắt mạnh mẽ, đấy sức sống, đầy nghị lực, súc tích; rắn rỏi, mạnh mẽ (văn) ngắn gọn, cô đọng, súc tích