簡省

jiǎn shěng giản tỉnh

Hán Việt: giản tỉnh · Pinyin: jiǎn shěng

Tổng quan

đơn giản hóa | rút gọn | tính kinh tế giản lược; tiết kiệm; tỉnh lược。節約,省略。

Cấu tạo: (giản) + (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đơn giản hóa | rút gọn | tính kinh tế giản lược; tiết kiệm; tỉnh lược。節約,省略。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把繁杂的、多余的去掉;节省:~手续|~费用。

Eng

  • CC-CEDICT to simplify|to reduce to essentials|economical
  • Cihui to simplify/to reduce to essentials/economical