简称
giản xưng
Hán Việt: giản xưng · Pinyin: jiǎn chēng
Tổng quan
tên gọi tắt; tên tắt; cách viết tắt; hình thức gọi tắt.; gọi tắt; viết tắt. phân hoá học gọi tắt là phân hoá
较复杂的名称的简化形式。如中专(中等专业学校)、奥运会(奥林匹克运动会); 简单地称呼:化学肥料~化肥。
1.泛指較為複雜之名詞的簡略表示形式。如「基督教青年會」簡稱為「青年會」。 2.特指地名的簡易稱呼。如「安徽省」簡稱為「皖」、「山東省」簡稱為「魯」等。
Nghĩa
Việt
- Cihui được viết tắt thành
- Cihui chữ viết tắt
- Cihui dạng ngắn gọn
- Tần suất từ giản xưng/giản xứng: tên gọi tắt/tên tắt/cách viết tắt/hình thức gọi tắt/gọi tắt/viết tắt; từ viết tắt; tên tắt; cách viết tắt; hình thức gọi tắt; gọi tắt; viết tắt
- Biên soạn 簡稱 iǎnchēng n. abbreviated form of a name; abbreviation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指較為複雜之名詞的簡略表示形式。如「基督教青年會」簡稱為「青年會」。 2.特指地名的簡易稱呼。如「安徽省」簡稱為「皖」、「山東省」簡稱為「魯」等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 较复杂的名称的简化形式。如中专(中等专业学校)、奥运会(奥林匹克运动会); 简单地称呼:化学肥料~化肥。
Eng
- Cihui to be abbreviated to; abbreviation; short form
- Tần suất từ 簡稱 iǎnchēng n. abbreviated form of a name; abbreviation , Shànghǎi de ∼ shì Hù. The abbreviation for Shanghai is Hu. ◆v. be called sth. for short
Đức
- Handedict Tower