箋紙
tiên chỉ
Hán Việt: tiên chỉ · Pinyin: jiān zhǐ
Tổng quan
giấy viết thư
1.用于写信﹑题写诗文的特制纸张。 2.泛指优质精美的纸张。
信紙。也作「牋紙」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giấy viết thư
- Biên soạn 箋紙 iānzhǐ n. letter paper M:¹zhāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 信紙。也作「牋紙」。
Eng
- Cihui 箋紙 iānzhǐ n. letter paper M:¹zhāng