箋
tiên
Hán Việt: tiên · Pinyin: jiān
Tổng quan
thư giấy ghi chú
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiān |
|---|---|
| Hán Việt | tiên |
| Quảng Đông | zin1 |
| Mân Nam | tsian |
| Nhật Bản | FUDA |
| Hàn Quốc | 전 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cen |
| Phản thiết | 將先切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 先 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cuốn sách có chua ở trên và ở dưới để nêu rõ cái ý người xưa, hay lấy ý mình phán đoán khiến cho người ta dễ biết dễ nhớ gọi là {tiên}. Như sách của Trịnh Khang Thành [鄭康成] (127-200) chú thích Kinh Thi gọi là {Trịnh tiên} [鄭箋]. Một lối văn tâu với các quan trên. Giấy {hoa tiên} […
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiên Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiên Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiên Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.經傳的注釋。《後漢書.卷七九.儒林傳下.衛宏傳》:「鄭玄作毛詩箋。」 2.文體名。古代奏記之類,於上書或祝賀皇后、太子所用。《資治通鑑.卷一一七.隋紀一.文帝開皇九年》:「欲令蔡徵為叔寶作降箋,命乘騾車歸己,事不果。」 3.寫信或題字用的紙。南朝陳.徐陵〈玉臺新詠序〉:「五色華箋,河北、膠東之紙。」 4.書信、信札。如:「信箋」、「短箋」。
Eng
- CC-CEDICT letter|note-paper
ja
- JMdict slip (of paper)|tag (usu. bamboo, wood, ivory, etc.)|label
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【正韻】則前切【集韻】【韻會】將先切,𠀤音湔。【說文】表識書也。【篇海】古者紀其事,以竹編次爲之。【廣雅】箋,云也。又書也。鄭康成衍毛氏詩,傳之未盡者曰箋。【呂忱·字林】鄭以毛學審備,遵暢厥旨,所以表明毛意,記識其事,故特稱爲箋。【博物志】聖人制作曰經,賢者著述曰傳,鄭康成註《毛詩》曰箋。或云毛公嘗爲北海郡守,鄭是此郡人,謙敬不敢言註,但表識其不明者耳。【玉篇】通作牋。
Thuyết Văn
表識書也。 从竹。戔聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鄭六藝論云。注詩宗毛爲主。毛義若隱略。則更表明。如有不同。卽下己意。按注詩偁箋。自說甚明。博物志云。毛爲北海相。鄭是郡人。故稱箋以爲敬。此泥魏晉時上書偁箋之例。絕非鄭意。 則前切。十四部。
【箋】 (tiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 戔 (tiên) Phiên thiết: Tắc tiền thiết Thượng tự: 則 (tắc) | Hạ tự: 前 (tiền) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iên' Suy luận: tiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: biểu (Cái áo ngoài.) thức (Biết) thư (Sách.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 牋 · 椾 · 㮍 · 䇳 · 椾 · 牋 · 笺 · 笺 · 牋 · 笺