箋註
tiên chú
Hán Việt: tiên chú · Pinyin: jiān zhù
Tổng quan
chú thích (văn bản cổ)
古书的注释。
古書的注解。唐.韓愈〈施先生墓銘〉:「古聖人言,其旨密微,箋注紛羅,顛倒是非。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bình chú
- Biên soạn 箋註 iānzhù n. <wr.> commentary on ancient texts
Eng
- Cihui to annotate (ancient texts); commentaries