箍桶

gū tǒng cô dũng

Hán Việt: cô dũng · Pinyin: gū tǒng

Tổng quan

thùng có đai sắt | tự đóng thùng gỗ

Cấu tạo: (cô) + (dũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thùng có đai sắt | tự đóng thùng gỗ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用竹篾或金屬圈將桶子的外圍圈 住。 《宋史.卷四五九.隱逸列傳下.譙定》: 「 游成都,見治 篾箍桶者挾冊,就視之則 《易 》也。 」 2.外圍有竹篾或金屬圈束緊的桶 子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用竹篾或金属做成圈形﹐套在圆桶上﹐使桶片之间紧固而不渗水。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用竹篾或金属做成圈形﹐套在圆桶上﹐使桶片之间紧固而不渗水。

Eng

  • CC-CEDICT hooped barrel|to handmake a wooden barrel
  • Cihui hooped barrel; to handmake a wooden barrel