箔材

bạc tài

Hán Việt: bạc tài

Tổng quan

giấy thiếc; giấy bạc

新华 · Tân Hoa Đại lục

厚度在零點二公絲以下的極薄金屬板材或帶材。如鋁箔、錫箔等。常用於電工材料、食品或商品的包裝。

Cấu tạo: 箔 (bạc) + 材 (tài)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kim loại lá mỏng
  • VietPhrases giấy bạc
  • Tần suất từ giấy thiếc; giấy bạc; giấy bạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 厚度在零點二公絲以下的極薄金屬板材或帶材。如鋁箔、錫箔等。常用於電工材料、食品或商品的包裝。

Từ liên quan

Gần nghĩa

材器 · 材料 · 材木 · 材积 · 材质 · 箔片 · 箔篱 · 材料学