箔材
bạc tài
Hán Việt: bạc tài
Tổng quan
giấy thiếc; giấy bạc。鋁箔、錫箔一類的材料,用做電工材料,也用於商品包裝等。
Nghĩa
Việt
- Cihui giấy thiếc; giấy bạc。鋁箔、錫箔一類的材料,用做電工材料,也用於商品包裝等。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 厚度在零點二公絲以下的極薄金屬板材或帶材。如鋁箔、錫箔等。常用於電工材料、食品或商品的包裝。