箕仙 ki tiên Hán Việt: ki tiên Tổng quan Cấu tạo: 箕 (ki) + 仙 (tiên)Hán Việtki tiênCấu tạo箕 + 仙 · ki + tiên nghĩa thành phần: ki + tiên Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 扶乩時所請的神仙。《雅俗稽言.卷二○.人物.箕仙》:「箕仙每自稱曰回仙。回仙即回蟲之稱。蓋人往事己心所知,彼即知之;己心不知,彼亦不知也。」也作「乩仙」。