箕伯
ki bá
Hán Việt: ki bá
Tổng quan
thần gió。風師,風神。
Nghĩa
Việt
- Cihui thần gió。風師,風神。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.風師。《文選.張衡.思玄賦》:「屬箕伯以函風兮,懲淟涊而為清。」《幼學瓊林.卷一.天文類》:「飛廉箕伯,悉是風神。」 2.殷太師箕子。參見「箕子」條。
Hán Việt: ki bá
thần gió。風師,風神。