箕姑 ki cô Hán Việt: ki cô Tổng quan Cấu tạo: 箕 (ki) + 姑 (cô)Hán Việtki côCấu tạo箕 + 姑 · ki + cô nghĩa thành phần: ki + cô Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 傳說中的神仙。吳俗婢女輩於正月十五日,以筲箕插上筷子,蒙以巾帕,兩手托箕脅,以迎「箕姑」。也稱為「紫姑」。